Chuyển đến nội dung
AutoValue

Tất cả khu vực

Phân tích thị trường xe cũ

Giá rao bán và nguồn cung trên mọi thị trường chúng tôi theo dõi, từ 1.108.535 tin đăng trực tiếp. Lọc theo khu vực, hãng xe hoặc một mẫu xe cụ thể.

Thu hẹp thị trường

Đặt lại

Tin đăng

1.108.535

1.036.306 tin đăng có giá

Xe mới và xe cũ

77.923 / 1.030.612

7% xe chưa đăng ký

Giá rao bán trung vị

AED 69.218

50% giữa: AED 38.258 – AED 115.347

Số km trung vị

61.364 km

trên 1.108.535 tin đăng có ghi số km

Tin đăng theo khu vực

Nơi tập trung nhiều xe nhất, thị trường lớn nhất xếp đầu.

Phạm vi giá rao bán

Mỗi cột thể hiện 50% giữa của giá rao bán; điểm đánh dấu là giá trung vị.

Toàn bộ dữ liệu phía sau các biểu đồ

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. 73 dòng ở mức chi tiết này.

Khu vựcHãng xeMẫu xeTin đăngMớiĐã qua sử dụngTrung vị50% giữaSố km trung vịChợ xe hàng đầu
France——67.5693.17964.390AED 83.00960.778 – 117.02239.270gca
Japan——61.9406.70655.234AED 48.95428.968 – 85.55734.000cartown
UAE——59.3937.17752.216AED 90.00044.999 – 199.00059.334dubizzle
South Korea——55.03449254.542AED 47.65926.366 – 79.09282.206mpark
USA——48.1273.54544.582AED 89.45162.399 – 153.78660.238drivetime
Brazil——37.5911.32636.265AED 60.25445.836 – 85.28852.241socarrao_br
Czech Republic——36.1131.85634.257AED 58.75926.866 – 103.824107.281sauto_cz
Belgium——35.6702.32533.345AED 98.36064.720 – 142.57044.000myway
Canada——33.4555.68327.772AED 80.94453.523 – 122.71051.683auto123_ca
Poland——32.8213.28229.539AED 77.43539.589 – 131.63984.700motogratka
Portugal——31.90979631.113AED 79.25954.318 – 112.83174.000encontracarros
Sweden——28.0172.37225.645AED 94.75660.251 – 144.01017.100riddermark
India——26.12716725.960AED 29.72117.258 – 58.48451.800carwale_in
Switzerland——23.8402.00221.838AED 121.30789.216 – 179.73644.905amag
Taiwan——22.78782421.963AED 67.93139.466 – 139.37761.1008891_tw
Philippines——21.32657620.750AED 35.67019.128 – 52.41739.000usedcarsphil_ph
Italy——20.93399419.939AED 72.98449.914 – 108.63765.798privacar
Croatia——19.28154318.738AED 58.49425.069 – 100.272135.086index_oglasi_hr
Thailand——19.1505719.093AED 48.08932.315 – 75.474105.000truck2hand_th
Vietnam——19.1161.91717.199AED 79.52051.800 – 114.80048.000chotot_vn
UK——18.07913217.947AED 63.23842.976 – 82.18559.625cinch
Chile——16.25530915.946AED 47.93129.057 – 75.84862.046portalautos_cl
Austria——16.0151.21914.796AED 81.79250.711 – 134.22362.300zweispurig_at
Romania——15.38261014.772AED 33.55215.935 – 62.917160.000auto_ro
Denmark——15.06898314.085AED 128.75567.150 – 191.04963.000biltorvet_dk
Spain——14.63669613.940AED 83.84860.778 – 112.83155.000flexicar
Algeria——14.3963.77110.625AED 88.07739.359 – 133.49144.000ouedkniss_dz
Netherlands——13.5571.04812.509AED 87.01456.374 – 123.71675.574louwman
Greece——13.02147812.543AED 53.27035.443 – 77.514110.759autoaggelies_gr
Qatar——12.5851.16811.417AED 77.68845.397 – 155.37584.000qatarliving
Iraq——12.2401.62710.613AED 53.25138.561 – 77.12358.000iqcars
Australia——12.00859211.416AED 76.59248.507 – 125.07979.954justcars_au
Argentina——11.70926111.448AED 42.94529.448 – 66.25891.000autocosmos_ar
Pakistan——11.43357210.861AED 37.69121.821 – 60.83578.000drivepk_pk
Syria——11.38085210.528AED 44.07031.216 – 58.760138.000syriacars
Finland——11.1052.6068.499AED 110.95258.263 – 171.437102.000kamux_fi
New Zealand——10.84430710.537AED 48.89131.857 – 76.53777.132autotrader_nz
Germany——10.4344.2986.136AED 141.97789.678 – 180.5498.030automarkt
Estonia——10.2292.7797.450AED 83.84837.708 – 154.315125.779veego_ee
Mexico——9.7243919.333AED 51.50430.365 – 84.12258.000seminuevos_mx
Malaysia——8.5413858.156AED 51.90529.455 – 87.82680.000zigwheels_my
China——8.2771458.132AED 70.36643.369 – 100.56242.474ghac_cn
Ukraine——7.919447.875AED 44.09021.301 – 82.534162.000reono_ua
Tunisia——7.7479606.787AED 43.42829.779 – 61.42090.000baniola_tn
Turkey——7.743557.688AED 101.83275.038 – 134.58977.943otosor_tr
Iran——7.6041.5596.045AED 82.50043.500 – 168.00016.000bama
Peru——7.2051897.016AED 37.34921.569 – 58.76053.000evisos_pe
Bulgaria——6.829956.734AED 49.91423.488 – 96.474182.755bazarbg
Latvia——6.82086.812AED 37.96016.736 – 79.653255.000ss_lv
Ireland——6.7645686.196AED 129.75692.274 – 178.03046.138toyota_approved_ie

Cách các số liệu này được tính toán

  • Được tạo lúc 2026-10-24 từ 1.108.535 tin đăng.
  • Các số liệu là giá rao bán, không phải giá giao dịch thực tế, và hầu hết tin đăng có thể thương lượng.
  • Sử dụng giá trung vị thay vì giá trung bình, nhờ đó một vài mức giá rao bán quá cao không thể làm lệch toàn bộ thị trường.
  • "Mới" nghĩa là số km đã đi từ 1.000 km trở xuống — đây là tiêu chí về xe tồn kho của đại lý chưa đăng ký, không phải trạng thái đăng ký xe.
  • Giá nằm ngoài khoảng AED 500–AED 2.000.000 được coi là lỗi phân tích dữ liệu: những xe này vẫn được tính vào nguồn cung, nhưng giá của chúng bị loại khỏi mọi tính toán trung vị.
  • Các số liệu tổng hợp theo khu vực và hãng xe hợp nhất toàn bộ danh sách gốc, nên mọi giá trung vị đều là số liệu chính xác, không phải trung bình của các giá trung vị.