Chuyển đến nội dung
AutoValue

Tất cả khu vực

Phân tích thị trường xe cũ

Giá rao bán và nguồn cung trên mọi thị trường chúng tôi theo dõi, từ 1.129.012 tin đăng trực tiếp. Lọc theo khu vực, hãng xe hoặc một mẫu xe cụ thể.

Thu hẹp thị trường

Đặt lại

Tin đăng

1.129.012

1.054.606 tin đăng có giá

Xe mới và xe cũ

78.197 / 1.050.815

7% xe chưa đăng ký

Giá rao bán trung vị

AED 69.410

50% giữa: AED 38.350 – AED 115.937

Số km trung vị

61.834 km

trên 1.129.012 tin đăng có ghi số km

Độ phân tán giá

111,8%

Một nửa giữa yêu cầu từ AED 38.350 đến AED 115.937

Mức độ tập trung nguồn

3,0%

Nguồn lớn nhất dubizzle · nhiều tin rao bán nhất tại Dubai

Tin đăng theo khu vực

Nơi tập trung nhiều xe nhất, thị trường lớn nhất xếp đầu.

Phạm vi giá rao bán

Mỗi cột thể hiện 50% giữa của giá rao bán; điểm đánh dấu là giá trung vị.

Độ phân tán giá

Khoảng cách giữa mức giá yêu cầu ở phân vị 25 và phân vị 75, tính theo tỷ lệ so với giá trung vị. Khoảng cách lớn cho thấy phiên bản, tình trạng xe và sự đa dạng mẫu xe quan trọng hơn thương hiệu — và vẫn còn dư địa để thương lượng giá. Chỉ tính các nhóm có ít nhất 4 tin đăng có giá: dưới mức này, các phân vị chỉ đơn giản là xe rẻ nhất và đắt nhất.

Toàn bộ dữ liệu phía sau các biểu đồ

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. 73 dòng ở mức chi tiết này.

Khu vựcHãng xeMẫu xeTin đăngMớiĐã qua sử dụngTrung vị50% giữaĐộ phân tánSố km trung vịChợ xe hàng đầuTỷ trọng cao nhấtThành phố hàng đầu
Lebanon——1530153AED 161.223117.153 – 304.450116,2%114.000wheelers_lb64,1%Lebanon
Oman——45718439AED 195.80585.963 – 262.66590,2%9.216mercedes_om50,1%Muscat
Libya——6053602AED 40.91318.597 – 165.939360,1%114.000sooqlibya90,6%طرابلس
Morocco——91641875AED 75.54452.842 – 111.55577,7%67.537marocannonces33,0%Casablanca
Kuwait——1.080231.057AED 68.69635.532 – 213.183258,6%22.7074sale34,7%Kuwait City
Bahrain——1.138771.061AED 85.46342.976 – 253.900246,8%53.000bahcar35,5%Bahrain
Palestine——1.161791.082AED 72.36345.829 – 112.16391,7%124.000shobiddak86,3%Rafidia, Nablus
Cyprus——1.386271.359AED 41.71219.237 – 95.224182,2%53.000vendora61,1%Strovolos, Nicosia
Israel——1.669931.576AED 48.53223.053 – 97.064152,5%130.000adcoil98,3%ירושלים
Norway——1.973361.937AED 82.68733.922 – 140.949129,4%107.500finn100,0%Oslo
Slovenia——2.7851142.671AED 83.47050.292 – 125.70890,4%106.235doberavto_si41,9%Ljubljana
Jordan——3.1333732.760AED 56.97830.561 – 93.237110,0%135.000dooz_jo95,7%Amman
Yemen——3.3192483.071AED 28.26212.003 – 62.691179,4%95.000autobeeb_ye59,0%Sana'A
Singapore——3.392953.297AED 229.741147.819 – 395.220107,7%78.000motorist_sg70,3%Singapore
Serbia——4.190724.118AED 40.68625.163 – 73.361118,5%185.385polovniautomobili_rs96,9%Beograd
Indonesia——4.44984.441AED 40.60024.868 – 73.080118,7%59.796wtcm2_id30,0%Jakarta
Colombia——4.8521354.717AED 91.69255.468 – 147.590100,5%45.214trovit_co51,5%Usaquén
Saudi Arabia——5.0536104.443AED 65.85237.998 – 190.970232,3%56.194arabwheels_sa25,5%Riyadh
Egypt——5.8372925.545AED 42.74321.734 – 78.604133,1%107.000yojad40,5%Cairo
Slovakia——5.9203355.585AED 69.20931.459 – 111.154115,2%122.116bazos_sk56,0%Bratislava
Hungary——6.0905065.584AED 107.33764.820 – 160.92089,5%41.212autoscout24_hu29,0%Budapest
Lithuania——6.581606.521AED 28.10312.164 – 54.109149,3%170.000autobonus_lt30,3%Vilnius
Russia——6.6461526.494AED 90.84850.982 – 152.581111,8%102.045rolf_ru58,0%Москва
Ireland——6.7645686.196AED 129.75692.274 – 178.03066,1%46.138toyota_approved_ie29,1%Dublin
Latvia——6.82086.812AED 37.96016.736 – 79.653165,7%255.000ss_lv38,2%Riga
Bulgaria——6.829956.734AED 49.91423.488 – 96.474146,2%182.755bazarbg24,7%София
Peru——7.2051897.016AED 37.34921.569 – 58.76099,6%53.000evisos_pe46,3%Lima
Iran——7.6041.5596.045AED 82.50043.500 – 168.000150,9%16.000bama77,5%تهران
Turkey——7.743557.688AED 101.83275.038 – 134.58958,5%77.943otosor_tr20,6%Istanbul
Tunisia——7.7479606.787AED 43.42829.779 – 61.42072,9%90.000baniola_tn40,7%Bizerte
Ukraine——7.919447.875AED 44.09021.301 – 82.534138,9%162.000reono_ua23,2%Київ
China——8.2771458.132AED 70.36643.369 – 100.56281,3%42.474ghac_cn48,3%北京
Malaysia——8.5413858.156AED 51.90529.455 – 87.826112,5%80.000zigwheels_my31,6%Johor Bahru
Mexico——9.7233919.332AED 51.50430.365 – 84.122104,4%58.000seminuevos_mx25,3%Reynosa, Tamaulipas
Estonia——10.2292.7797.450AED 83.84837.708 – 154.315139,1%125.779veego_ee36,5%Tallinn
Germany——10.4344.2986.136AED 141.97789.678 – 180.54964,0%8.030automarkt38,3%Neuss
New Zealand——10.84430710.537AED 48.89131.857 – 76.53791,4%77.132autotrader_nz25,2%Auckland
Finland——11.1052.6068.499AED 110.95258.263 – 171.437102,0%102.000kamux_fi42,7%Raisio
Syria——11.38085210.528AED 44.07031.216 – 58.76062,5%138.000syriacars99,3%Damascus
Pakistan——11.43357210.861AED 37.69121.821 – 60.835103,5%78.000drivepk_pk20,8%Lahore
Argentina——11.70926111.448AED 42.94529.448 – 66.25885,7%91.000autocosmos_ar40,6%Córdoba
Australia——12.00859211.416AED 76.59248.507 – 125.079100,0%79.954justcars_au38,6%Bayswater
Iraq——12.2401.62710.613AED 53.25138.561 – 77.12372,4%58.000iqcars43,5%هه‌ولێر
Qatar——12.5841.16711.417AED 77.68845.397 – 155.375141,6%84.000qatarliving48,1%Doha
Greece——13.02147812.543AED 53.27035.443 – 77.51479,0%110.759autoaggelies_gr24,8%Νέα Ιωνία
Netherlands——13.5571.04812.509AED 87.01456.374 – 123.71677,4%75.574louwman18,3%Breda
Algeria——14.3963.77110.625AED 88.07739.359 – 133.491106,9%44.000ouedkniss_dz68,9%Alger
Spain——14.63669613.940AED 83.84860.778 – 112.83162,1%55.000flexicar16,4%Madrid
Denmark——15.06898314.085AED 128.75567.150 – 191.04996,2%63.000biltorvet_dk31,7%Silkeborg
Romania——15.38261014.772AED 33.55215.935 – 62.917140,0%160.000auto_ro23,3%Bucuresti

Cách các số liệu này được tính toán

  • Được tạo lúc 2026-10-31 từ 1.129.012 tin đăng.
  • Các số liệu là giá rao bán, không phải giá giao dịch thực tế, và hầu hết tin đăng có thể thương lượng.
  • Sử dụng giá trung vị thay vì giá trung bình, nhờ đó một vài mức giá rao bán quá cao không thể làm lệch toàn bộ thị trường.
  • "Mới" nghĩa là số km đã đi từ 1.000 km trở xuống — đây là tiêu chí về xe tồn kho của đại lý chưa đăng ký, không phải trạng thái đăng ký xe.
  • Giá nằm ngoài khoảng AED 500–AED 2.000.000 được coi là lỗi phân tích dữ liệu: những xe này vẫn được tính vào nguồn cung, nhưng giá của chúng bị loại khỏi mọi tính toán trung vị.
  • Các cột độ phân tán và tỷ trọng cao nhất được tính từ các giá trị trung vị và phân vị đã lưu, và việc sắp xếp áp dụng cho toàn bộ tập đã lọc — không chỉ các dòng hiển thị trên màn hình. Mức chênh lệch mới so với đã dùng chỉ hiển thị khi năm sản xuất được cố định, vì nếu so sánh giữa các năm, số liệu sẽ phản ánh độ tuổi xe thay vì tình trạng xe. Dấu gạch ngang có nghĩa là không thể tính được số liệu cho nhóm đó, điều này khác với giá trị bằng không.
  • Các số liệu tổng hợp theo khu vực và hãng xe hợp nhất toàn bộ danh sách gốc, nên mọi giá trung vị đều là số liệu chính xác, không phải trung bình của các giá trung vị.